
Trần Thiên Đức
LTOÁN 11
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
....................................
QUICK NOTE
+Tại thời điểm khi vật chìm hoàn toàn, lúc này lực đẩy Ác-si-mét đạt
giá trị cực đại và lớn hơn trọng lực của vật. Khi đó lực nhấn phải
có chiều cùng với chiều trọng lực và có độ lớn thoả mãn điều kiện
tổng độ lớn các lực hướng xuống dưới phải bằng tổng độ lớn các lực
hướng lên trên.
F2=FA−P=d1Vchìm −10D2.s2.h
=10D1S2h−10D2.S2.h=10(D1−D2)S2h
=10.(1000 −750).0, 005.0, 2 =2, 5 N
+Công thực hiện trong giai đoạn 1 là:
A1=F1+F2
2h2=0+2, 5
2.2, 5.0, 01 =0, 03125 J
✓Xét giai đoạn 2 khi nhấn khối gỗ chìm xuống đáy.
+Tại giai đoạn này lực đẩy Ác-si-mét có độ lớn không đổi do vật đã bị
chìm hoàn toàn. Lực đẩy Ác-si-mét lúc này có độ lớn lớn hơn trọng
lượng của vật. Do đó, lực nhấn phải có chiều hướng xuống dưới và
có độ lớn không đổi và bằng
F=FA−P=2, 5
+Quãng đường mà khối gỗ di chuyển cho tới khi chìm tới đáy là
s=H+h1−h=20 +2, 5 −20 =2, 5 cm
+Công mà lực nhấn thực hiện trong giai đoạn 2 là:
A2=F.s=2, 5.2, 5.0, 01 =0, 0625 J
✓Công mà lực nhấn đã thực hiện là:
A=A1+A2=0, 03125 +0, 0625 =0, 09375 J
□
VÍ DỤ 9. Một khối gỗ hình trụ tiết diện S=200 cm2, chiều cao h=50 cm
có trọng lượng riêng d0=9000 N/m3được thả nổi thẳng đứng trong nước
sao cho đáy song song với mặt thoáng. Trọng lượng riêng của nước là d1=
104N/m3.
a) Tính chiều cao của phần khối gỗ ngập trong nước.
b) Người ta đổ vào phía trên nước một lớp dầu sao cho dầu vừa ngập khối gỗ.
Tính chiều cao lớp dầu và chiều cao phần gỗ ngập trong nước lúc này. Biết
trọng lượng riêng của dầu là d2=8000 N/m3.
c) Tính công tối thiểu để nhấc khối gỗ ra khỏi dầu. Bỏ qua sự thay đổi thể tích
chất lỏng khi nhấc khối gỗ ra.
(Chiến thắng kì thi vào 10 chuyên - Trịnh Minh Hiệp)
Lời giải.
13 NHÓM DDN